noticeably
giọng máy của trình duyệt
noticeably nghĩa là đáng lưu ý, đáng quan tâm.
Nghĩa của noticeably
Phó từ
- Đáng lưu ý, đáng quan tâm.
Dạng từ của noticeably
| So sánh hơn | more noticeably |
| So sánh nhất | most noticeably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noticeably
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
noticeably nghĩa là gì?
noticeably (phó từ) nghĩa là đáng lưu ý, đáng quan tâm.