TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noticeably

giọng máy của trình duyệt

noticeably nghĩa là đáng lưu ý, đáng quan tâm.

Nghĩa của noticeably

Phó từ

  1. Đáng lưu ý, đáng quan tâm.

Dạng từ của noticeably

So sánh hơnmore noticeably
So sánh nhấtmost noticeably

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noticeably

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

noticeably nghĩa là gì?

noticeably (phó từ) nghĩa là đáng lưu ý, đáng quan tâm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.