TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notion

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈnəʊʃən/ US/ˈnoʊʃən/ giọng máy của trình duyệt

notion nghĩa là ý niệm, khái niệm, ý kiến, quan điểm.

Nghĩa của notion

Danh từ

  1. Ý niệm, khái niệm.
    • a vague notion of...một khái niệm mơ hồ về
    • to have no notion of...chẳng có một ý niệm gì về
  2. Ý kiến, quan điểm.
    • such is the common notionđó là ý kiến chung, đó là quan điểm chung
  3. Ý định.
    • he has no notion of resigningnó không có ý định từ chức
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đồ dùng lặt vặt, tạp hoá.
    • notion store(định ngữ) hàng tạp hoá

Dạng từ của notion

Số nhiềunotions

Họ từ của notion

Câu ví dụ với notion

  • I had no notion that you were coming. Tôi không hề biết là anh sẽ đến.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

notion nghĩa là gì?

notion (danh từ) nghĩa là ý niệm, khái niệm, ý kiến, quan điểm.

notion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notion: giọng Anh (UK) /ˈnəʊʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈnoʊʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.