TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oat

UK/ˈəʊt/ US/ˈoʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

oat nghĩa là yến mạch.

Nghĩa của oat

Danh từ

  1. thực vật học Yến mạch.
  2. thơ ca Sáo bằng cọng yến mạch.

Dạng từ của oat

Số nhiềuoats

Họ từ của oat

Cụm từ, thành ngữ với oat

  • to sow one's wild oats — Chơi bời tác tráng (lúc còn trẻ).
  • to feel one's oat — (Mỹ, lóng) Ra vẻ ta đây quan trọng, vênh váo; Phởn, tớn lên.
  • oat milk — Sữa yến mạch.

Câu hỏi thường gặp

oat nghĩa là gì?

oat (danh từ) nghĩa là yến mạch.

oat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oat: giọng Anh (UK) /ˈəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ̯t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.