oat
UK/ˈəʊt/
US/ˈoʊ̯t/
giọng máy của trình duyệt
oat nghĩa là yến mạch.
Nghĩa của oat
Danh từ
- thực vật học Yến mạch.
- thơ ca Sáo bằng cọng yến mạch.
Dạng từ của oat
| Số nhiều | oats |
Họ từ của oat
Cụm từ, thành ngữ với oat
- to sow one's wild oats — Chơi bời tác tráng (lúc còn trẻ).
- to feel one's oat — (Mỹ, lóng) Ra vẻ ta đây quan trọng, vênh váo; Phởn, tớn lên.
- oat milk — Sữa yến mạch.
Câu hỏi thường gặp
oat nghĩa là gì?
oat (danh từ) nghĩa là yến mạch.
oat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oat: giọng Anh (UK) /ˈəʊt/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊ̯t/.