oblation
UK/əʊˈbleɪʃən/
US/oʊˈbleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
oblation nghĩa là đồ cúng.
Nghĩa của oblation
Danh từ
- Lễ dâng bánh cho thượng đế.
- Đồ cúng.
- Sự hiến (tài sản) cho tôn giáo.
Dạng từ của oblation
| Số nhiều | oblations |
Họ từ của oblation
Câu hỏi thường gặp
oblation nghĩa là gì?
oblation (danh từ) nghĩa là đồ cúng.
oblation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của oblation: giọng Anh (UK) /əʊˈbleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /oʊˈbleɪʃən/.