TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obligate

UK/ˈɒb.lɪˌɡeɪt/ US/ˈɑ.blɪˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

obligate nghĩa là bắt buộc, ép buộc.

Nghĩa của obligate

Ngoại động từ

  1. Bắt buộc, ép buộc.
  2. Cam kết (một khoản tiền) để trả cho một cam kết trả tiền.
    • The money must be obligated within 30 daystiền trả phải được cam kết trong vòng 30 ngày

Dạng từ của obligate

Ngôi thứ ba số ítobligates
Hiện tại phân từ (-ing)obligating
Quá khứ phân từobligated
Quá khứobligated
So sánh hơnmore obligate
So sánh nhấtmost obligate
Số nhiềuobligates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obligate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của obligate

Câu hỏi thường gặp

obligate nghĩa là gì?

obligate (ngoại động từ) nghĩa là bắt buộc, ép buộc.

obligate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obligate: giọng Anh (UK) /ˈɒb.lɪˌɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.blɪˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.