obscurant
UK/ɒbˈskjʊəɹənt/
US/ɑbˈskjəɹənt/
giọng máy của trình duyệt
obscurant nghĩa là Người chủ trương ngu đần.
Nghĩa của obscurant
Danh từ
- Người chủ trương ngu đần.
Dạng từ của obscurant
| So sánh hơn | more obscurant |
| So sánh nhất | most obscurant |
| Số nhiều | obscurants |
Họ từ của obscurant
Câu hỏi thường gặp
obscurant nghĩa là gì?
obscurant (danh từ) nghĩa là Người chủ trương ngu đần.
obscurant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obscurant: giọng Anh (UK) /ɒbˈskjʊəɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɑbˈskjəɹənt/.