TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

offertory

UK/ˈɒfət(ə)ɹi/ US/ˈɑfəɹˌtɔɹi/ giọng máy của trình duyệt

offertory nghĩa là lễ dâng bánh rượu, kính dâng bánh rượu.

Nghĩa của offertory

Danh từ

  1. Tôn giáo Lễ dâng bánh rượu.
  2. Tôn giáo Kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu).
  3. Sự quyên tiền (ở nhà thờ).
  4. Tiền quyên.

Dạng từ của offertory

Số nhiềuoffertories

Họ từ của offertory

Câu hỏi thường gặp

offertory nghĩa là gì?

offertory (danh từ) nghĩa là lễ dâng bánh rượu, kính dâng bánh rượu.

offertory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của offertory: giọng Anh (UK) /ˈɒfət(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɑfəɹˌtɔɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.