one-off
US/ˌwən.ˈɔf/
giọng máy của trình duyệt
one-off nghĩa là Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.
Nghĩa của one-off
Tính từ
- Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.
Dạng từ của one-off
| So sánh hơn | more one-off |
| So sánh nhất | most one-off |
| Số nhiều | one-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với one-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
one-off nghĩa là gì?
one-off (tính từ) nghĩa là Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.
one-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của one-off: giọng Mỹ (US) /ˌwən.ˈɔf/.