TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

one-off

US/ˌwən.ˈɔf/ giọng máy của trình duyệt

one-off nghĩa là Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.

Nghĩa của one-off

Tính từ

  1. Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.

Dạng từ của one-off

So sánh hơnmore one-off
So sánh nhấtmost one-off
Số nhiềuone-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với one-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

one-off nghĩa là gì?

one-off (tính từ) nghĩa là Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.

one-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của one-off: giọng Mỹ (US) /ˌwən.ˈɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.