ornate
US/ɔɹˈneɪt/
giọng máy của trình duyệt
ornate nghĩa là trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ.
Nghĩa của ornate
Tính từ
- Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.
- Hoa mỹ (văn).
Dạng từ của ornate
| So sánh hơn | more ornate |
| So sánh nhất | most ornate |
| Ngôi thứ ba số ít | ornates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ornating |
| Quá khứ phân từ | ornated |
| Quá khứ | ornated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornate
Đồng nghĩa
Họ từ của ornate
Câu ví dụ với ornate
- The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ornate nghĩa là gì?
ornate (tính từ) nghĩa là trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ.
ornate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ornate: giọng Mỹ (US) /ɔɹˈneɪt/.