TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ornate

US/ɔɹˈneɪt/ giọng máy của trình duyệt

ornate nghĩa là trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ.

Nghĩa của ornate

Tính từ

  1. Trang trí công phu, trang sức lộng lẫy.
  2. Hoa mỹ (văn).

Dạng từ của ornate

So sánh hơnmore ornate
So sánh nhấtmost ornate
Ngôi thứ ba số ítornates
Hiện tại phân từ (-ing)ornating
Quá khứ phân từornated
Quá khứornated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ornate

Đồng nghĩa

Họ từ của ornate

Câu ví dụ với ornate

  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ornate nghĩa là gì?

ornate (tính từ) nghĩa là trang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ.

ornate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ornate: giọng Mỹ (US) /ɔɹˈneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.