ostensible
UK/ɒˈstɛns.ɪ.bəl/
US/ɑˈstɛns.ɪ.bəl/
giọng máy của trình duyệt
ostensible nghĩa là bề ngoài là, làm ra vẻ là.
Nghĩa của ostensible
Tính từ
- Bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật).
- his ostensible errand was to...mục đích cuộc đi của hắn bề ngoài ra vẻ là
Dạng từ của ostensible
| So sánh hơn | more ostensible |
| So sánh nhất | most ostensible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ostensible
Trái nghĩa
Họ từ của ostensible
Câu hỏi thường gặp
ostensible nghĩa là gì?
ostensible (tính từ) nghĩa là bề ngoài là, làm ra vẻ là.
ostensible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ostensible: giọng Anh (UK) /ɒˈstɛns.ɪ.bəl/, giọng Mỹ (US) /ɑˈstɛns.ɪ.bəl/.