TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outwit

UK/aʊtˈwɪt/ US/aʊtˈwɪt/ giọng máy của trình duyệt

outwit nghĩa là khôn hơn, mưu mẹo hơn, đánh lừa.

Nghĩa của outwit

Động từ

  1. transitive Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn.
  2. Đánh lừa.

Dạng từ của outwit

Ngôi thứ ba số ítoutwits
Hiện tại phân từ (-ing)outwitting
Quá khứ phân từoutwitted
Quá khứoutwitted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outwit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

outwit nghĩa là gì?

outwit (động từ) nghĩa là khôn hơn, mưu mẹo hơn, đánh lừa.

outwit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outwit: giọng Anh (UK) /aʊtˈwɪt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈwɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.