outwit
UK/aʊtˈwɪt/
US/aʊtˈwɪt/
giọng máy của trình duyệt
outwit nghĩa là khôn hơn, mưu mẹo hơn, đánh lừa.
Nghĩa của outwit
Động từ
- transitive Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn.
- Đánh lừa.
Dạng từ của outwit
| Ngôi thứ ba số ít | outwits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outwitting |
| Quá khứ phân từ | outwitted |
| Quá khứ | outwitted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với outwit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
outwit nghĩa là gì?
outwit (động từ) nghĩa là khôn hơn, mưu mẹo hơn, đánh lừa.
outwit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outwit: giọng Anh (UK) /aʊtˈwɪt/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈwɪt/.