overcautious
giọng máy của trình duyệt
overcautious nghĩa là Quá thận trọng.
Nghĩa của overcautious
Tính từ
- Quá thận trọng.
Dạng từ của overcautious
| So sánh hơn | more overcautious |
| So sánh nhất | most overcautious |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcautious
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overcautious nghĩa là gì?
overcautious (tính từ) nghĩa là Quá thận trọng.