overgrowth
US giọng người thật
overgrowth nghĩa là cây mọc phủ kín, sự lớn quá mau, sự lớn quá khổ.
Nghĩa của overgrowth
Danh từ
- Cây mọc phủ kín (một chỗ nào).
- Sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ.
Dạng từ của overgrowth
| Số nhiều | overgrowths |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overgrowth
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overgrowth nghĩa là gì?
overgrowth (danh từ) nghĩa là cây mọc phủ kín, sự lớn quá mau, sự lớn quá khổ.