TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overgrowth

US giọng người thật

overgrowth nghĩa là cây mọc phủ kín, sự lớn quá mau, sự lớn quá khổ.

Nghĩa của overgrowth

Danh từ

  1. Cây mọc phủ kín (một chỗ nào).
  2. Sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ.

Dạng từ của overgrowth

Số nhiềuovergrowths

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overgrowth

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overgrowth nghĩa là gì?

overgrowth (danh từ) nghĩa là cây mọc phủ kín, sự lớn quá mau, sự lớn quá khổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.