TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rector

UK/ˈɹɛktə/ US/ˈɹɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

rector nghĩa là hiệu trưởng, mục sư.

Nghĩa của rector

Danh từ

  1. Hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học).
  2. Mục sư (giáo hội Anh).

Dạng từ của rector

Số nhiềurectors

Họ từ của rector

Câu hỏi thường gặp

rector nghĩa là gì?

rector (danh từ) nghĩa là hiệu trưởng, mục sư.

rector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rector: giọng Anh (UK) /ˈɹɛktə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.