father
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/
US/ˈfɑ.ðɚ/
giọng máy của trình duyệt
father nghĩa là cha, bố, người cha, người đẻ ra.
Nghĩa của father
Danh từ
- Cha, bố.
- Nghĩa bóng Người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.
- the wish is father to the thoughtước vọng sinh ra sự tin tưởng
- Tổ tiên, ông tổ.
- father of Vietnamese poetryông tổ của nền thơ ca Việt Nam
- to sleep with one's fatherschầu tổ, chết
- Người thầy, người cha.
- father of the countryngười cha của đất nước
- Chúa, Thượng đế.
- Tôn giáo Cha cố.
- the Holy FatherĐức giáo hoàng
- Người nhiều tuổi nhất, cụ.
- Father of the House of Commonsngười nhiều tuổi nhất ở hạ nghị viện Anh
Dạng từ của father
| Số nhiều | fathers |
| Ngôi thứ ba số ít | fathers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fathering |
| Quá khứ phân từ | fathered |
| Quá khứ | fathered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với father
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của father
Câu ví dụ với father
- My father is still ill in bed. Cha của tôi vẫn đang bị bệnh ở trên giường.
- My father complained about the traffic noise. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông.
- Father reads the newspaper, eating his breakfast. Ông bố vừa đọc báo vừa ăn sáng.
- My father worked hard night and day. Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.
- My father will travel abroad next year. Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
- My mother is loved by my father. Mẹ tôi được ba tôi yêu.
- How do you feel about your father? Bạn cảm thấy thế nào về bố của bạn?
- Tom isn't ready to be a father. Tom chưa sẵn sàng để làm cha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
father nghĩa là gì?
father (danh từ) nghĩa là cha, bố, người cha, người đẻ ra.
father phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của father: giọng Anh (UK) /ˈfɑː.ðə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑ.ðɚ/.