TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peep

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːp/ US/pip/ giọng máy của trình duyệt

peep nghĩa là tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé, kêu chít chít.

Nghĩa của peep

Danh từ

  1. Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...).
  2. Cái nhìn hé (qua khe cửa...).
  3. Cái nhìn trộm.
  4. Sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra.
    • at the peep of daylúc bình minh hé rạng

Nội động từ

  1. Kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...).
  2. + at, into... Hé nhìn (qua khe cửa...).
  3. + at Nhìn trộm, hé nhìn.
  4. Thường + out) hé rạng, ló ra (bình minh)
  5. Hé nở (hoa).
  6. Nghĩa bóng Vô tình hé lộ ra (đức tính...).

Dạng từ của peep

Số nhiềupeeps
Ngôi thứ ba số ítpeeps
Hiện tại phân từ (-ing)peeping
Quá khứ phân từpeeped
Quá khứpeeped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peep

Đồng nghĩa

Họ từ của peep

Câu hỏi thường gặp

peep nghĩa là gì?

peep (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé, kêu chít chít.

peep phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peep: giọng Anh (UK) /piːp/, giọng Mỹ (US) /pip/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.