peep
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/piːp/
US/pip/
giọng máy của trình duyệt
peep nghĩa là tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé, kêu chít chít.
Nghĩa của peep
Danh từ
- Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...).
- Cái nhìn hé (qua khe cửa...).
- Cái nhìn trộm.
- Sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra.
- at the peep of daylúc bình minh hé rạng
Nội động từ
- Kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...).
- + at, into... Hé nhìn (qua khe cửa...).
- + at Nhìn trộm, hé nhìn.
- Thường + out) hé rạng, ló ra (bình minh)
- Hé nở (hoa).
- Nghĩa bóng Vô tình hé lộ ra (đức tính...).
Dạng từ của peep
| Số nhiều | peeps |
| Ngôi thứ ba số ít | peeps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | peeping |
| Quá khứ phân từ | peeped |
| Quá khứ | peeped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peep
Đồng nghĩa
Họ từ của peep
Câu hỏi thường gặp
peep nghĩa là gì?
peep (danh từ, nội động từ) nghĩa là tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp, cái nhìn hé, kêu chít chít.
peep phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của peep: giọng Anh (UK) /piːp/, giọng Mỹ (US) /pip/.