pelt down
giọng máy của trình duyệt
pelt down nghĩa là mưa to, có mưa tuyết.
Nghĩa của pelt down
Động từ
- intransitive Mưa to; có mưa tuyết, tuyết hoặc mưa đá nặng hạt.
Dạng từ của pelt down
| Ngôi thứ ba số ít | pelts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pelting down |
| Quá khứ phân từ | pelted down |
| Quá khứ | pelted down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pelt down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pelt down nghĩa là gì?
pelt down (động từ) nghĩa là mưa to, có mưa tuyết.