TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

atonement

UK/əˈtoʊnmənt/ US/əˈtoʊnmənt/ giọng máy của trình duyệt

atonement nghĩa là sự chuộc lỗi, sự đền tội.

Nghĩa của atonement

Danh từ

  1. Sự chuộc lỗi, sự đền tội.

Dạng từ của atonement

Số nhiềuatonements

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atonement

Đồng nghĩa

Họ từ của atonement

Câu hỏi thường gặp

atonement nghĩa là gì?

atonement (danh từ) nghĩa là sự chuộc lỗi, sự đền tội.

atonement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atonement: giọng Anh (UK) /əˈtoʊnmənt/, giọng Mỹ (US) /əˈtoʊnmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.