TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remorseful

UK/ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/ US/ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/ giọng máy của trình duyệt

remorseful nghĩa là ăn năn, hối hận.

Nghĩa của remorseful

Tính từ

  1. Ăn năn, hối hận.

Dạng từ của remorseful

So sánh hơnmore remorseful
So sánh nhấtmost remorseful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remorseful

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của remorseful

Câu hỏi thường gặp

remorseful nghĩa là gì?

remorseful (tính từ) nghĩa là ăn năn, hối hận.

remorseful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remorseful: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɔː(ɹ)sfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.