physic
UK/ˈfɪz.ɪk/
US/ˈfɪz.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
physic nghĩa là thuật điều trị, nghề y, thuốc, cho thuốc.
Nghĩa của physic
Danh từ
- Thuật điều trị; nghề y.
- Thông tục Thuốc.
- a dose of physicmột liều thuốc
Ngoại động từ
- Cho thuốc (người bệnh).
Dạng từ của physic
| So sánh hơn | more physic |
| So sánh nhất | most physic |
| Số nhiều | physics |
| Ngôi thứ ba số ít | physics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | physicking |
| Quá khứ phân từ | physicked |
| Quá khứ | physicked |
Họ từ của physic
Câu ví dụ với physic
- I got a B in physics. Tôi được điểm B môn vật lí.
- I don't think physics is an interesting subject. Tôi không nghĩ vật lý là một môn học thú vị.
- My physics teacher doesn't care if I skip classes. Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
physic nghĩa là gì?
physic (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuật điều trị, nghề y, thuốc, cho thuốc.
physic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của physic: giọng Anh (UK) /ˈfɪz.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪz.ɪk/.