plumage
UK/ˈpluːmɪd͡ʒ/
US/ˈplumɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
plumage nghĩa là bộ lông.
Nghĩa của plumage
Danh từ
- Bộ lông (chim gà vịt).
Dạng từ của plumage
| Số nhiều | plumages |
Họ từ của plumage
Câu hỏi thường gặp
plumage nghĩa là gì?
plumage (danh từ) nghĩa là bộ lông.
plumage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumage: giọng Anh (UK) /ˈpluːmɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈplumɪd͡ʒ/.