plutonium
UK/pluːˈtoʊniəm/
US/pluːˈtoʊniəm/
giọng máy của trình duyệt
plutonium nghĩa là plutoni.
Nghĩa của plutonium
Danh từ
- Hoá học Plutoni.
Dạng từ của plutonium
| Số nhiều | plutoniums |
Họ từ của plutonium
Câu ví dụ với plutonium
- Nuclear bombs are made from uranium or plutonium. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
plutonium nghĩa là gì?
plutonium (danh từ) nghĩa là plutoni.
plutonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plutonium: giọng Anh (UK) /pluːˈtoʊniəm/, giọng Mỹ (US) /pluːˈtoʊniəm/.