TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plutonium

UK/pluːˈtoʊniəm/ US/pluːˈtoʊniəm/ giọng máy của trình duyệt

plutonium nghĩa là plutoni.

Nghĩa của plutonium

Danh từ

  1. Hoá học Plutoni.

Dạng từ của plutonium

Số nhiềuplutoniums

Họ từ của plutonium

Câu ví dụ với plutonium

  • Nuclear bombs are made from uranium or plutonium. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

plutonium nghĩa là gì?

plutonium (danh từ) nghĩa là plutoni.

plutonium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plutonium: giọng Anh (UK) /pluːˈtoʊniəm/, giọng Mỹ (US) /pluːˈtoʊniəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.