TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reek

UK/riːk/ US/riːk/ giọng máy của trình duyệt

reek nghĩa là mùi mốc, mùi nồng nặc, không khí hôi thối, toả khói.

Nghĩa của reek

Danh từ

  1. Mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối.
    • the reek of tobacomùi thuốc lá nồng nặc
  2. Không khí hôi thối.
  3. Thơ ca (Ê-cốt) khói.
  4. Từ lóng Tiền.

Nội động từ

  1. Toả khói, bốc khói; bốc hơi lên.
  2. + of Sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối.
    • to reek of alcoholsặc mùi rượu
    • to reek of murder(nghĩa bóng) sặc mùi giết người

Dạng từ của reek

Số nhiềureeks
Ngôi thứ ba số ítreeks
Hiện tại phân từ (-ing)reeking
Quá khứ phân từreeked
Quá khứreeked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reek

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reek

Câu ví dụ với reek

  • His breath reeks of alcohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reek nghĩa là gì?

reek (danh từ, nội động từ) nghĩa là mùi mốc, mùi nồng nặc, không khí hôi thối, toả khói.

reek phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reek: giọng Anh (UK) /riːk/, giọng Mỹ (US) /riːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.