reek
UK/riːk/
US/riːk/
giọng máy của trình duyệt
reek nghĩa là mùi mốc, mùi nồng nặc, không khí hôi thối, toả khói.
Nghĩa của reek
Danh từ
- Mùi mốc; mùi nồng nặc, mùi thối.
- the reek of tobacomùi thuốc lá nồng nặc
- Không khí hôi thối.
- Thơ ca (Ê-cốt) khói.
- Từ lóng Tiền.
Nội động từ
- Toả khói, bốc khói; bốc hơi lên.
- + of Sặc mùi, nồng nặc, có mùi hôi thối.
- to reek of alcoholsặc mùi rượu
- to reek of murder(nghĩa bóng) sặc mùi giết người
Dạng từ của reek
| Số nhiều | reeks |
| Ngôi thứ ba số ít | reeks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reeking |
| Quá khứ phân từ | reeked |
| Quá khứ | reeked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reek
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của reek
Câu ví dụ với reek
- His breath reeks of alcohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reek nghĩa là gì?
reek (danh từ, nội động từ) nghĩa là mùi mốc, mùi nồng nặc, không khí hôi thối, toả khói.
reek phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reek: giọng Anh (UK) /riːk/, giọng Mỹ (US) /riːk/.