TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

porterage

UK/ˈpɔːtəɹɪd͡ʒ/ US/ˈpɔɹtəɹəd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

porterage nghĩa là công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác.

Nghĩa của porterage

Danh từ

  1. Công việc khuân vác; nghề khuân vác.
  2. Tiền công khuân vác.

Dạng từ của porterage

Số nhiềuporterages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porterage

Đồng nghĩa

Họ từ của porterage

Câu hỏi thường gặp

porterage nghĩa là gì?

porterage (danh từ) nghĩa là công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác.

porterage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của porterage: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtəɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹtəɹəd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.