porterage
UK/ˈpɔːtəɹɪd͡ʒ/
US/ˈpɔɹtəɹəd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
porterage nghĩa là công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác.
Nghĩa của porterage
Danh từ
- Công việc khuân vác; nghề khuân vác.
- Tiền công khuân vác.
Dạng từ của porterage
| Số nhiều | porterages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với porterage
Đồng nghĩa
Họ từ của porterage
Câu hỏi thường gặp
porterage nghĩa là gì?
porterage (danh từ) nghĩa là công việc khuân vác, nghề khuân vác, tiền công khuân vác.
porterage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của porterage: giọng Anh (UK) /ˈpɔːtəɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɹtəɹəd͡ʒ/.