TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

practitioner

UK/pɹækˈtɪʃənə/ US/pɹækˈtɪʃənəɹ/ giọng máy của trình duyệt

practitioner nghĩa là Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.

Nghĩa của practitioner

Danh từ

  1. Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.

Dạng từ của practitioner

Số nhiềupractitioners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với practitioner

Đồng nghĩa

Họ từ của practitioner

Câu hỏi thường gặp

practitioner nghĩa là gì?

practitioner (danh từ) nghĩa là Thầy thuốc đang hành nghề; luật sư đang hành nghề.

practitioner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của practitioner: giọng Anh (UK) /pɹækˈtɪʃənə/, giọng Mỹ (US) /pɹækˈtɪʃənəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.