prefecture
UK/ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/
US/ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/
giọng máy của trình duyệt
prefecture nghĩa là quận, chức quận trưởng, nhà quận trưởng, tỉnh.
Nghĩa của prefecture
Danh từ
- Quận.
- Chức quận trưởng; nhiệm kỳ của quận trưởng; nhà quận trưởng.
Dạng từ của prefecture
| Số nhiều | prefectures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prefecture
Đồng nghĩa
Họ từ của prefecture
Câu hỏi thường gặp
prefecture nghĩa là gì?
prefecture (danh từ) nghĩa là quận, chức quận trưởng, nhà quận trưởng, tỉnh.
prefecture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prefecture: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/.