TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prefecture

UK/ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/ US/ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/ giọng máy của trình duyệt

prefecture nghĩa là quận, chức quận trưởng, nhà quận trưởng, tỉnh.

Nghĩa của prefecture

Danh từ

  1. Quận.
  2. Chức quận trưởng; nhiệm kỳ của quận trưởng; nhà quận trưởng.

Dạng từ của prefecture

Số nhiềuprefectures

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prefecture

Đồng nghĩa

Họ từ của prefecture

Câu hỏi thường gặp

prefecture nghĩa là gì?

prefecture (danh từ) nghĩa là quận, chức quận trưởng, nhà quận trưởng, tỉnh.

prefecture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prefecture: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːfɛkt͡ʃə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiˌfɛkt͡ʃəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.