TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreboding

US/fɔɹˈbɔʊdɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

foreboding nghĩa là sự báo trước, điềm, sự có linh tính, báo trước.

Nghĩa của foreboding

Danh từ

  1. Sự báo trước, điềm.
  2. Sự có linh tính (về một điềm gở).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự đoán trước, lời tiên đoán.

Tính từ

  1. Báo trước, điềm (gở...).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Tiên đoán, tiên tri.

Dạng từ của foreboding

Số nhiềuforebodings
So sánh hơnmore foreboding
So sánh nhấtmost foreboding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreboding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

foreboding nghĩa là gì?

foreboding (danh từ, tính từ) nghĩa là sự báo trước, điềm, sự có linh tính, báo trước.

foreboding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreboding: giọng Mỹ (US) /fɔɹˈbɔʊdɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.