TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prong

UK/pɹɒŋ/ US/pɹɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

prong nghĩa là răng, ngạnh, cái chĩa, chọc thủng bằng chĩa.

Nghĩa của prong

Danh từ

  1. Răng, ngạnh, chĩa.
    • the prong of a forkrăng chĩa
  2. Cái chĩa (để đảo rơm).
  3. Nhánh (gác nai).

Ngoại động từ

  1. Chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa.
  2. Đào lên bằng chĩa.

Dạng từ của prong

Số nhiềuprongs
Ngôi thứ ba số ítprongs
Hiện tại phân từ (-ing)pronging
Quá khứ phân từpronged
Quá khứpronged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prong

Đồng nghĩa

Họ từ của prong

Câu hỏi thường gặp

prong nghĩa là gì?

prong (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là răng, ngạnh, cái chĩa, chọc thủng bằng chĩa.

prong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prong: giọng Anh (UK) /pɹɒŋ/, giọng Mỹ (US) /pɹɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.