prong
UK/pɹɒŋ/
US/pɹɔŋ/
giọng máy của trình duyệt
prong nghĩa là răng, ngạnh, cái chĩa, chọc thủng bằng chĩa.
Nghĩa của prong
Danh từ
- Răng, ngạnh, chĩa.
- the prong of a forkrăng chĩa
- Cái chĩa (để đảo rơm).
- Nhánh (gác nai).
Ngoại động từ
- Chọc thủng bằng chĩa, đâm thủng bằng chĩa.
- Đào lên bằng chĩa.
Dạng từ của prong
| Số nhiều | prongs |
| Ngôi thứ ba số ít | prongs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pronging |
| Quá khứ phân từ | pronged |
| Quá khứ | pronged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prong
Đồng nghĩa
Họ từ của prong
Câu hỏi thường gặp
prong nghĩa là gì?
prong (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là răng, ngạnh, cái chĩa, chọc thủng bằng chĩa.
prong phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prong: giọng Anh (UK) /pɹɒŋ/, giọng Mỹ (US) /pɹɔŋ/.