proposal
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈpəʊzəl/
US/pɹəˈpoʊzəl/
giọng máy của trình duyệt
proposal nghĩa là sự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị, dự kiến đề nghị.
Nghĩa của proposal
Danh từ
- Sự đề nghị, sự đề xuất.
- Điều đề nghị, dự kiến đề nghị, kế hoạch đề xuất.
- Sự cầu hôn.
- to have had many proposalsđã có nhiều người cầu hôn
Dạng từ của proposal
| Số nhiều | proposals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proposal
Đồng nghĩa
Họ từ của proposal
Câu ví dụ với proposal
- He reluctantly agreed to my proposal. Anh ta miễn cưỡng đồng ý với đề nghị của tôi.
- His mind was at work on the new proposal. Tâm trí của anh ấy đã đặt vào đề xuất dự án mới.
- She turned down every proposal. Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.
- I thought that Tom's proposal was a good one. Tôi nghĩ rằng đề xuất của Tom là một đề suất tốt.
- The proposal went through. Đề xuất đó đã được thông qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
proposal nghĩa là gì?
proposal (danh từ) nghĩa là sự đề nghị, sự đề xuất, điều đề nghị, dự kiến đề nghị.
proposal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proposal: giọng Anh (UK) /pɹəˈpəʊzəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpoʊzəl/.