proprietary
UK/pɹəˈpɹaɪ.ə.tə.ɹi/
US/pɹəˈpɹaɪ.əˌtɛɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
proprietary nghĩa là có tài sản, có của, quyền sở hữu, giới chủ.
Nghĩa của proprietary
Tính từ
- Thuộc chủ, người có quyền sở hữu.
- proprietary rightsquyền của người chủ, quyền sở hữu
- Có tài sản, có của.
- the proprietary classesgiai cấp có của
- Thuộc Quyền sở hữu, giữ làm tài sản riêng; giữ độc quyền (bán, sản xuất...).
- proprietary medicinesthuốc đã đăng ký độc quyền sản xuất (bán); biệt dược
- proprietary softwarePhần mềm sở hữu độc quyền
Danh từ
- Quyền sở hữu.
- Giới chủ, tầng lớp chủ.
- the landed proprietarytầng lớp địa chủ
Dạng từ của proprietary
| So sánh hơn | more proprietary |
| So sánh nhất | most proprietary |
| Số nhiều | proprietaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proprietary
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của proprietary
Câu ví dụ với proprietary
- I've come here today to talk about the dangers of proprietary software. Hôm nay tôi đến đây để nói về những rủi ro đến từ các phần mềm sở hữu độc quyền.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
proprietary nghĩa là gì?
proprietary (tính từ, danh từ) nghĩa là có tài sản, có của, quyền sở hữu, giới chủ.
proprietary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proprietary: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɹaɪ.ə.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɹaɪ.əˌtɛɹ.i/.