TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prorogation

UK/pɹəʊɹəˈɡeɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

prorogation nghĩa là sự tạm ngừng.

Nghĩa của prorogation

Danh từ

  1. Sự tạm ngừng, sự tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).

Dạng từ của prorogation

Số nhiềuprorogations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prorogation

Đồng nghĩa

Họ từ của prorogation

Câu hỏi thường gặp

prorogation nghĩa là gì?

prorogation (danh từ) nghĩa là sự tạm ngừng.

prorogation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prorogation: giọng Anh (UK) /pɹəʊɹəˈɡeɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.