prorogue
UK/pɹə(ʊ)ˈɹəʊɡ/
US/pɹoʊˈɹoʊɡ/
giọng máy của trình duyệt
prorogue nghĩa là tạm ngừng.
Nghĩa của prorogue
Động từ
- Tạm ngừng, tạm gián đoạn một thời gian (kỳ họp quốc hội).
Dạng từ của prorogue
| Ngôi thứ ba số ít | prorogues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proroguing |
| Quá khứ phân từ | prorogued |
| Quá khứ | prorogued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prorogue
Đồng nghĩa
Họ từ của prorogue
Câu hỏi thường gặp
prorogue nghĩa là gì?
prorogue (động từ) nghĩa là tạm ngừng.
prorogue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prorogue: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈɹəʊɡ/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈɹoʊɡ/.