TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

swollen

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈswəʊ.lən/ US/ˈswoʊ.lən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của swollen

Mục này đang cập nhật nghĩa.

Dạng từ của swollen

So sánh hơnmore swollen
So sánh nhấtmost swollen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với swollen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với swollen

  • My hamster has a swollen testicle on one side. Con hamster của tôi đang bị sưng một bên tinh hoàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.