TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puppy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌpi/ US/ˈpʌpi/ giọng máy của trình duyệt

puppy nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của puppy

Danh từ

  1. Chó con.
  2. Gã thanh niên huênh hoang rỗng tuếch; anh chàng hợm mình xấc xược.

Dạng từ của puppy

Số nhiềupuppies
Ngôi thứ ba số ítpuppies
Hiện tại phân từ (-ing)puppying
Quá khứ phân từpuppied
Quá khứpuppied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với puppy

Đồng nghĩa

Họ từ của puppy

Câu ví dụ với puppy

  • My puppy died, and I'm terribly upset. Vì chú cún của tôi chết rồi cho nên tôi vô cùng đau buồn.
  • The puppy was wagging its tail. Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.
  • Susan found out where the puppy had come from. Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.
  • Mother bought us a puppy. Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún.
  • Her dog has three puppies. Con chó của cô ấy có ba chú chó con.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

puppy nghĩa là gì?

puppy (danh từ) nghĩa là chó con, cún.

puppy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puppy: giọng Anh (UK) /ˈpʌpi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.