TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purify

UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/ US/ˈpjʊɹɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

purify nghĩa là làm sạch, lọc trong, rửa sạch, gột sạch.

Nghĩa của purify

Ngoại động từ

  1. Làm sạch, lọc trong, tinh chế.
  2. Rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng.
  3. Tôn giáo Tẩy uế.

Dạng từ của purify

Ngôi thứ ba số ítpurifies
Hiện tại phân từ (-ing)purifying
Quá khứ phân từpurified
Quá khứpurified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purify

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của purify

Câu hỏi thường gặp

purify nghĩa là gì?

purify (ngoại động từ) nghĩa là làm sạch, lọc trong, rửa sạch, gột sạch.

purify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purify: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊɹɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.