purify
UK/ˈpjʊəɹɪfaɪ/
US/ˈpjʊɹɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
purify nghĩa là làm sạch, lọc trong, rửa sạch, gột sạch.
Nghĩa của purify
Ngoại động từ
- Làm sạch, lọc trong, tinh chế.
- Rửa sạch, gột sạch (tội lỗi), làm thanh khiết, làm trong trắng.
- Tôn giáo Tẩy uế.
Dạng từ của purify
| Ngôi thứ ba số ít | purifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purifying |
| Quá khứ phân từ | purified |
| Quá khứ | purified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của purify
Câu hỏi thường gặp
purify nghĩa là gì?
purify (ngoại động từ) nghĩa là làm sạch, lọc trong, rửa sạch, gột sạch.
purify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purify: giọng Anh (UK) /ˈpjʊəɹɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈpjʊɹɪfaɪ/.