TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purposeful

UK/ˈpɜː.pəs.fəl/ US/ˈpɝ.pəs.fəl/ giọng máy của trình duyệt

purposeful nghĩa là có mục đích, có ý định, có chủ định, chủ tâm.

Nghĩa của purposeful

Tính từ

  1. Có mục đích, có ý định.
    • Engineering is the purposeful use of scienceKỹ thuật là việc sử dụng khoa học có mục đích
  2. Có chủ định, chủ tâm.
  3. Có ý nhất định, quả quyết (người).
  4. Có ý nghĩa, có tầm quan trọng.

Dạng từ của purposeful

So sánh hơnmore purposeful
So sánh nhấtmost purposeful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với purposeful

Đồng nghĩa

Họ từ của purposeful

Câu hỏi thường gặp

purposeful nghĩa là gì?

purposeful (tính từ) nghĩa là có mục đích, có ý định, có chủ định, chủ tâm.

purposeful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purposeful: giọng Anh (UK) /ˈpɜː.pəs.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝ.pəs.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.