put aside
giọng máy của trình duyệt
put aside nghĩa là để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên.
Nghĩa của put aside
Cụm động từ
- Để dành, để dụm.
- Bỏ đi, gạt sang một bên.
Dạng từ của put aside
| Ngôi thứ ba số ít | puts aside |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting aside |
| Quá khứ phân từ | put aside |
| Quá khứ | put aside |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put aside
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
put aside nghĩa là gì?
put aside (cụm động từ) nghĩa là để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên.