TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put aside

giọng máy của trình duyệt

put aside nghĩa là để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên.

Nghĩa của put aside

Cụm động từ

  1. Để dành, để dụm.
  2. Bỏ đi, gạt sang một bên.

Dạng từ của put aside

Ngôi thứ ba số ítputs aside
Hiện tại phân từ (-ing)putting aside
Quá khứ phân từput aside
Quá khứput aside

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put aside

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put aside nghĩa là gì?

put aside (cụm động từ) nghĩa là để dành, để dụm, bỏ đi, gạt sang một bên.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.