quantify
UK/ˈkwɒn.tɪˌfaɪ/
US/ˈkwɑn.tɪˌfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
quantify nghĩa là xác định số lượng.
Nghĩa của quantify
Ngoại động từ
- Xác định số lượng.
Dạng từ của quantify
| Ngôi thứ ba số ít | quantifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quantifying |
| Quá khứ phân từ | quantified |
| Quá khứ | quantified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantify
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của quantify
Câu hỏi thường gặp
quantify nghĩa là gì?
quantify (ngoại động từ) nghĩa là xác định số lượng.
quantify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quantify: giọng Anh (UK) /ˈkwɒn.tɪˌfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn.tɪˌfaɪ/.