TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quantity

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkwɒn.tɪ.ti/ US/ˈkwɑn(t)ɪti/ giọng máy của trình duyệt

quantity nghĩa là lượng, đại lượng, vô số, rất nhiều.

Nghĩa của quantity

Danh từ

  1. Lượng, số lượng, đại lượng.
  2. số nhiều Số lớn, vô số, rất nhiều.
    • quantities of peoplerất nhiều người

Dạng từ của quantity

Số nhiềuquantities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quantity

Đồng nghĩa

Họ từ của quantity

Cụm từ, thành ngữ với quantity

  • to buy in quantities — Mua một số lớn, mua rất nhiều; (toán học, vật lý) Lượng; (vật lý) Âm lượng; (số nhiều, kiến trúc) Chi tiết thiết kế thi công (một toà nhà...).
  • bilt of quantities — Bảng chi tiết thiết kế thi công; (định ngữ, kỹ thuật) Hàng loạt.
  • quantity theory of money — Lý thuyết định lượng về tiền tệ.

Câu ví dụ với quantity

  • We import a large quantity of food. Chúng tôi nhập khẩu một lượng lớn thực phẩm.
  • Today, paper is used in quantity every day. Ngày nay, giấy được dùng nhiều mỗi ngày.
  • I put quantity after quality. Tôi đặt số lượng sau chất lượng.
  • The police seized a large quantity of drugs at the school. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quantity nghĩa là gì?

quantity (danh từ) nghĩa là lượng, đại lượng, vô số, rất nhiều.

quantity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quantity: giọng Anh (UK) /ˈkwɒn.tɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑn(t)ɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.