TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

realistic

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/ US/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

realistic nghĩa là hiện thực, theo thuyết duy thực.

Nghĩa của realistic

Tính từ

  1. Văn học Hiện thực.
  2. Triết học Theo thuyết duy thực.
  3. Có óc thực tế.

Dạng từ của realistic

So sánh hơnmore realistic
So sánh nhấtmost realistic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với realistic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của realistic

Câu ví dụ với realistic

  • It's important to set realistic goals so you don't get discouraged. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

realistic nghĩa là gì?

realistic (tính từ) nghĩa là hiện thực, theo thuyết duy thực.

realistic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của realistic: giọng Anh (UK) /ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.