realistic
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/
US/ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
realistic nghĩa là hiện thực, theo thuyết duy thực.
Nghĩa của realistic
Tính từ
- Văn học Hiện thực.
- Triết học Theo thuyết duy thực.
- Có óc thực tế.
Dạng từ của realistic
| So sánh hơn | more realistic |
| So sánh nhất | most realistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với realistic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của realistic
Câu ví dụ với realistic
- It's important to set realistic goals so you don't get discouraged. Quan trọng là đặt mục tiêu thực tế để không bị nản chí.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
realistic nghĩa là gì?
realistic (tính từ) nghĩa là hiện thực, theo thuyết duy thực.
realistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của realistic: giọng Anh (UK) /ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɪəˈlɪs.tɪk/.