TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rip

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪp/ US/ɹɪp/ giọng máy của trình duyệt

rip nghĩa là lột bỏ, vải, xé, cắt.

Nghĩa của rip

Động từ

  1. Lột bỏ, xé rách các vật mỏng như giấy, vải
  2. Trên phần mềm âm thanh của máy tính. Lấy thông tin âm thanh/hình ảnh từ đĩa CD, DVD.
  3. Chứng tỏ trình độ trong các môn thể thao như lướt ván, trượt pa-tanh.

Danh từ

  1. Vết xé trên các vật mỏng như giấy, vải
  2. Một dạng thủy triều hay dòng chảy

Dạng từ của rip

Ngôi thứ ba số ítrips
Hiện tại phân từ (-ing)ripping
Quá khứ phân từripped
Quá khứripped
Số nhiềurips

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rip

Đồng nghĩa

Họ từ của rip

Câu hỏi thường gặp

rip nghĩa là gì?

rip (động từ, danh từ) nghĩa là lột bỏ, vải, xé, cắt.

rip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rip: giọng Anh (UK) /ɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ɹɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.