rip
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪp/
US/ɹɪp/
giọng máy của trình duyệt
rip nghĩa là lột bỏ, vải, xé, cắt.
Nghĩa của rip
Động từ
- Lột bỏ, xé rách các vật mỏng như giấy, vải
- Trên phần mềm âm thanh của máy tính. Lấy thông tin âm thanh/hình ảnh từ đĩa CD, DVD.
- Chứng tỏ trình độ trong các môn thể thao như lướt ván, trượt pa-tanh.
Danh từ
- Vết xé trên các vật mỏng như giấy, vải
- Một dạng thủy triều hay dòng chảy
Dạng từ của rip
| Ngôi thứ ba số ít | rips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ripping |
| Quá khứ phân từ | ripped |
| Quá khứ | ripped |
| Số nhiều | rips |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rip
Đồng nghĩa
Họ từ của rip
Câu hỏi thường gặp
rip nghĩa là gì?
rip (động từ, danh từ) nghĩa là lột bỏ, vải, xé, cắt.
rip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rip: giọng Anh (UK) /ɹɪp/, giọng Mỹ (US) /ɹɪp/.