submission
UK/səbˈmɪʃən/
US/səbˈmɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
submission nghĩa là sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục.
Nghĩa của submission
Danh từ
- Sự trình, sự đệ trình.
- the submission of a plansự đệ trình một kế hoạch
- Sự phục tùng, sự quy phục.
- Pháp lý Ý kiến trình toà (của luật sư).
Dạng từ của submission
| Số nhiều | submissions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với submission
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
submission nghĩa là gì?
submission (danh từ) nghĩa là sự trình, sự đệ trình, sự phục tùng, sự quy phục.
submission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của submission: giọng Anh (UK) /səbˈmɪʃən/, giọng Mỹ (US) /səbˈmɪʃən/.