TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reciprocation

US/rɪ.ˌsɪ.prə.ˈkeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

reciprocation nghĩa là sự trả, sự đáp lại, sự cho nhau.

Nghĩa của reciprocation

Danh từ

  1. Sự trả (ơn...); sự đáp lại (cảm tình).
  2. Sự cho nhau, sự trao đổi lẫn nhau.
  3. Kỹ thuật Sự chuyển động qua lại (pittông...).
  4. Toán học Sự thay đổi cho nhau.

Dạng từ của reciprocation

Số nhiềureciprocations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reciprocation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reciprocation

Câu hỏi thường gặp

reciprocation nghĩa là gì?

reciprocation (danh từ) nghĩa là sự trả, sự đáp lại, sự cho nhau.

reciprocation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reciprocation: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌsɪ.prə.ˈkeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.