give and take
giọng máy của trình duyệt
give and take nghĩa là sự thoả hiệp.
Nghĩa của give and take
Tính từ
- Sự có đi có lại.
- Sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp.
- Sự bông đùa qua lại.
Dạng từ của give and take
| So sánh hơn | more give-and-take |
| So sánh nhất | most give-and-take |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give and take
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
give and take nghĩa là gì?
give and take (tính từ) nghĩa là sự thoả hiệp.