TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectory

UK/ˈɹɛktəɹi/ US/ˈɹɛktəɹi/ giọng máy của trình duyệt

rectory nghĩa là nhà của hiệu trưởng, nhà xứ.

Nghĩa của rectory

Danh từ

  1. Nhà của hiệu trưởng.
  2. Công giáo Nhà xứ.
  3. Giáo hội Anh Nhà của mục sư.
  4. Giáo hội Anh Của cải thu nhập của mục sư.

Dạng từ của rectory

Số nhiềurectories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectory

Đồng nghĩa

Họ từ của rectory

Câu hỏi thường gặp

rectory nghĩa là gì?

rectory (danh từ) nghĩa là nhà của hiệu trưởng, nhà xứ.

rectory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectory: giọng Anh (UK) /ˈɹɛktəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛktəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.