rectory
UK/ˈɹɛktəɹi/
US/ˈɹɛktəɹi/
giọng máy của trình duyệt
rectory nghĩa là nhà của hiệu trưởng, nhà xứ.
Nghĩa của rectory
Danh từ
- Nhà của hiệu trưởng.
- Công giáo Nhà xứ.
- Giáo hội Anh Nhà của mục sư.
- Giáo hội Anh Của cải thu nhập của mục sư.
Dạng từ của rectory
| Số nhiều | rectories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectory
Đồng nghĩa
Họ từ của rectory
Câu hỏi thường gặp
rectory nghĩa là gì?
rectory (danh từ) nghĩa là nhà của hiệu trưởng, nhà xứ.
rectory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectory: giọng Anh (UK) /ˈɹɛktəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛktəɹi/.