TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rectorship

US/ˈrɛk.tɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

rectorship nghĩa là chức hiệu trưởng.

Nghĩa của rectorship

Danh từ

  1. Chức hiệu trưởng.

Dạng từ của rectorship

Số nhiềurectorships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectorship

Đồng nghĩa

Họ từ của rectorship

Câu hỏi thường gặp

rectorship nghĩa là gì?

rectorship (danh từ) nghĩa là chức hiệu trưởng.

rectorship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rectorship: giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.tɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.