rectorship
US/ˈrɛk.tɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
rectorship nghĩa là chức hiệu trưởng.
Nghĩa của rectorship
Danh từ
- Chức hiệu trưởng.
Dạng từ của rectorship
| Số nhiều | rectorships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rectorship
Đồng nghĩa
Họ từ của rectorship
Câu hỏi thường gặp
rectorship nghĩa là gì?
rectorship (danh từ) nghĩa là chức hiệu trưởng.
rectorship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rectorship: giọng Mỹ (US) /ˈrɛk.tɜː.ˌʃɪp/.