remaining
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈmeɪnɪŋ/
US/ɹɪˈmeɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của remaining
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của remaining
| Số nhiều | remainings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remaining
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với remaining
- You oughtn't to go out with the little boy remaining alone. Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).