TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remainder

UK/ɹɪˈmeɪndə/ US/ɹəˈmeɪndɚ/ giọng máy của trình duyệt

remainder nghĩa là phần còn lại, chỗ còn lại, dư.

Nghĩa của remainder

Danh từ

  1. Phần còn lại, chỗ còn lại.
    • the remainder of his lifequãng đời còn lại của ông ta
  2. Toán học Dư, số dư.
    • division with no remainderphép chia không có số dư
    • remainder functionhàm dư
  3. Pháp lý Quyền thừa kế.
  4. Những loại sách ế (đem bán hạ giá).

Dạng từ của remainder

Số nhiềuremainders
Ngôi thứ ba số ítremainders
Hiện tại phân từ (-ing)remaindering
Quá khứ phân từremaindered
Quá khứremaindered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remainder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của remainder

Câu hỏi thường gặp

remainder nghĩa là gì?

remainder (danh từ) nghĩa là phần còn lại, chỗ còn lại, dư.

remainder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remainder: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmeɪndə/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmeɪndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.