TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

abrogate

UK/ˈæb.ɹəʊ.ɡeɪt/ US/ˈæb.ɹoʊˌɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

abrogate nghĩa là bãi bỏ, huỷ bỏ.

Nghĩa của abrogate

Ngoại động từ

  1. Bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu; bài trừ.
    • backward customs musr be abrogatedphải bài trừ những hủ tục
    • to abrogate a lawhuỷ bỏ một đạo luật

Dạng từ của abrogate

Ngôi thứ ba số ítabrogates
Hiện tại phân từ (-ing)abrogating
Quá khứ phân từabrogated
Quá khứabrogated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abrogate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của abrogate

Câu hỏi thường gặp

abrogate nghĩa là gì?

abrogate (ngoại động từ) nghĩa là bãi bỏ, huỷ bỏ.

abrogate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abrogate: giọng Anh (UK) /ˈæb.ɹəʊ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈæb.ɹoʊˌɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.