TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

invalidate

UK/ɪnˈvæl.ɪ.deɪt/ US/ɪnˈvæl.əˌdeɪt/ giọng máy của trình duyệt

invalidate nghĩa là làm mất hiệu lực.

Nghĩa của invalidate

Ngoại động từ

  1. Làm mất hiệu lực.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Làm cho không có căn cứ.

Dạng từ của invalidate

Ngôi thứ ba số ítinvalidates
Hiện tại phân từ (-ing)invalidating
Quá khứ phân từinvalidated
Quá khứinvalidated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với invalidate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của invalidate

Câu hỏi thường gặp

invalidate nghĩa là gì?

invalidate (ngoại động từ) nghĩa là làm mất hiệu lực.

invalidate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của invalidate: giọng Anh (UK) /ɪnˈvæl.ɪ.deɪt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈvæl.əˌdeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.